Quéo

Đặc điểm hình thái
Vỏ cỡ trung bình và mỏng, hình trứng. Khoảng cách giữa đỉnh (Umbo) đến mút cuối của vỏ bằng 1/6 chiều dài của cơ thế.
Da trên phần lưng và phía sau của vỏ có nhiều lông cứng. Mặt lưng phần phía trước có hướng đi tạo thành góc 140°.
Có 1 sống bên chạy từ đỉnh (Umbo) đến phần sau của mặt bụng và chia vỏ thành hai phần khác nhau, phần lưng và phần bụng riêng biệt. (ền) Vân sinh trưởng có nhiều họạ tiết đẹp.
Mặt trong của vỏ, phía trước màu tím nhạt, nhưng thẫm hơn phần lưng phía sau.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống theo tập đoàn. Nơi sống: Rạn đá, rạn san hô.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
chưa rõ.
