Con Gọ

Đặc điểm hình thái
Đỉnh vỏ: Ở giữa (equilateral) cân đối. Vỏ: Dày, hình tương đối tròn vuốt nhọn về phía trên (dorsal).
Vân phóng xậ dạng riblets thuộc nhóm không đồng điểm, phân nhánh (divaricate), vân đồng tâm rõ nét. Mép vỏ, hơi nhám (serrate).
Diên Dạng răng bản lề: răng khác nhau (heterodont). Răng bên phát triển mạnh.
Mép bản lề (Hinge line): Dài không có phần nymph. Vệt cơ: Cơ kéo trước, cơ kéo sau rõ nét, vệt áo bao không rõ ràng. ibs) nguyên và Môi trường biển).
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. ạnh Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát, cát bùn.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Làm thực phâm. Tài
