Con Thiếp
Đặc điểm hình thái
Đỉnh vỏ: Ở giữa (equilateral) cân đối. Vỏ: Dày, hình tương đối tròn vuốt nhọn về phía trên (dorsal).
Vân phóng xạ rất mờ (threads), thuộc nhóm không đồng điểm (divaricate), vân đông tâm rõ nét. Mép vỏ hơi nhám (serrate). mặt nỗ Dạng răng bản lề.
Răng khác nhau (heterodont). Răng bên phát triển mạnh. ring bề Mép bản lề (Hinge line): Dài có phần nymph. ton n.
Vệt cơ: Cơ kéo trước, cơ kéo sau rõ nét, vệt áo bao không rõ ràng. 3 oài. Gông Đặc đit ràt rô ri Loài đ Khoá Dây chẳng ngoài, ngắn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát, cát bùn.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Làm thực phẩm.
