Quay lại danh sách
#63Tập 2

Con Ngó

Cyclina sinensis (Gmelin, 1791)

Họ Veneridae(Veneridae)
Common Name:Oriental Cylcina
Kích thước chiều dài
7.5 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Kích thước: 7,5 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 50m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 50 m

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Vỏ hình dạng đặc trưng của họ, hai vỏ khép kín hoặc hở nhẹ, mặt ngoài có gờ hoặc gân sinh trưởng rõ.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát, cát bùn. Chomoutz CYCLINA CHINENSE

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Làm thực phẩm. Voi Peris

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtPhân viện Hải dương học tại Hải Phòng (nay là Viện Tài nguyên và Môi trường biển).
[1]Đỗ Công Thung (chủ biên), Nguyễn Đức Thế, Nguyễn Thị Thu, Lê Thị Thúy, Trần Thị Hoa, Vũ Mạnh Hùng. 2015. Lớp thân mềm hai mảnh vỏ (Bivalvia) kinh tế biển Việt Nam. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội.