Sút vỏ thô

Đặc điểm hình thái
Đỉnh vỏ: Nằm lệch về phía trước (inequilateral), mỏ quặp. Mặt nguyệt và mặt thuẫn rõ.
Mép trước và mép sau gặp nhau tạo thành góc 90°. Vỏ: Hình tam giác, vuốt nhọn về phía trước, phần lưng hõm xuống, màu trắng hoặc vàng nhạt.
Vân phóng xạ dạng đúp và thô, có các ụ nổi trên vân. Vân đồng tâm mịn.
Mép vỏ khía sâu. Dạng răng bản lê: Răng khác nhau (heterodont).
Bản lề dày hình tam giác. Dây chẳng: Dây chẳng ngoài.
Vệt cơ: Cơ kéo trước, kéo sau rõ. Vật cơ trước hình móng ngựa, vệt cơ sau hình oval. Vệt áo bao không rõ.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm.
