Ngao

Đặc điểm hình thái
Đỉnh vỏ: Nằm cân đối (equilateral), mỏ quắp. Mặt nguyệt và mặt thuẫn rõ.
Vỏ: Nhẵn, bóng, cỡ lớn, hình tam giác, vuốt nhọn về phía trước, màu vàng - nâu. Vân phóng xạ không có hoặc rất mảnh và mịn.
Vân đồng tâm mịn nhưng rõ và to, do nhiều vân hợp lại tạo thành. Khoảng cách giữa các vân rất thưa.
Mép vỏ không có khía. Dạng răng bản lề: Răng khác nhau (heterodont).
Bản lề dày hình cánh cung. Răng cạnh trước và răng chủ sau phát triển mạnh.
Hõm răng trước hình lưỡi mác. Dây chẳng: Dây chẳng ngoài dài, phần lớn dây chẳng nằm ở vỏ phải.
Vệt cơ: Cơ kéo trước rõ hình quả lê, cơ kéo sau rất mờ. Vệt áo bao rõ, vịnh màng áo hình vòng cung hình ngón tay.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm.
