Sô

Đặc điểm hình thái
Vỏ cỡ trung bình và phồng to, dạng gần tròn, hai vỏ không thật cân đối. Mếp trước ngắn và hơi lồi, mặt bụng cong hẹp, mép sau tương đối thẳng.
Ở con trưởng thành, mặt sau - bụng đôi khi kéo dài, góc giữa cạnh bụng và sau từ 70 - 80°. Mỏ dạng prosogyre cao, hẹp gần tiếp giáp đường bản lề.
Da của vỏ mỏng, màu nâu. Gân phóng xạ hẹp và được trang điểm bởi các ụ nhỏ trông giống như hình gạch nối và có nhiều rãnh xít nhau cắt ngang.
Phần giữa của vỏ phải không có các ụ lôi. Sô lượng gân từ 24 - 26 gân.
Khoảng cách giữa các gân rộng. Vùng dây chẳng rộng hình tam giác.
Dây chẳng dạng phủ hai gờ (amphidetic) và cạnh đều nhau, với các rãnh hình chữ V (Chevron grooves). Bản lê hẹp, răng nhỏ.
Mặt trong nhẫn, màu trắng có vân phóng xạ mờ chạy từ đỉnh xuống 1/2 cơ thể. Vệt cơ kéo trước và sau rõ.
Vệt trước hình thoi lõm, vệt sau hình tròn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống theo tập đoàn. Nơi sống: Bãi cát, cát pha bùn.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Làm thực phẩm.
