Ngao

Đặc điểm hình thái
Đinh vỏ: Thấp, nằm lệch về phía trước (inequilateral), mỏ quắp. Mặt nguyệt và mặt thuẫn rõ.
Vỏ: Cỡ trung bình, vỏ dẹt, hình oval kéo dài theo chiều trước sau. Màu vàng, điềm các họạ tiêt zigrag.
Trên mặt vô có 4 đãi màu đậm chạy từ đinh xuống đến mếp dưới vỏ. Vân đông tâm thô, nháp và thường là vân kép.
Mép vỏ không có khía. Dạng răng bản lề: Răng khác nhạu (heterodont).
Bản lề dạng phiến hẹp. Răng canh không có.
Răng chủ trước và răng giữa dạng phiến và ngắn. Dây chẳng: Dây chẳng ngoài dài, nằm ở mặt trái của vỏ và dạng khía.
Vệt cơ: Cơ kéo trước, kéo sau rõ. Vệt áo bao không rõ.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát, bùn cát đến độ sâu 20 m.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phâm.
